3003 cuộn nhôm tráng PVDF PE
Hướng dẫn đầy đủ về cuộn nhôm tráng màu 3003: thành phần hóa học, kích thước, thông số lớp phủ PE/PVDF, tính chất cơ học, tiêu chuẩn hiệu suất, ưu điểm và ứng dụng trong xây dựng, thiết bị gia dụng, v.v.

Tổng quan
Cuộn nhôm tráng có nghĩa là cuộn nhôm được sơn trước bằng PVDF (Polyvinylidene Fluoride) và PE (Polyester), là hai hệ thống phủ hữu cơ chủ yếu dành cho cuộn và tấm nhôm sơn sẵn. Cả hai đều cung cấp các lớp hoàn thiện bền, trang trí, nhưng khác nhau đáng kể về khả năng chịu thời tiết, khả năng kháng hóa chất, tính linh hoạt và chi phí
Cuộn nhôm tráng màu 3003 (còn gọi là cuộn nhôm sơn sẵn/sơn) là vật liệu composite hiệu suất cao sử dụng hợp kim 3003 Al-Mn làm chất nền, được phủ các lớp phủ màu hữu cơ (polyester PE, PVDF, SMP, v.v.) sau khi tiền xử lý bề mặt bằng hóa chất.
Nó kết hợp khả năng định hình tuyệt vời, khả năng chống ăn mòn và độ bền vừa phải của nhôm 3003 hợp kim với các đặc tính trang trí, chịu thời tiết và bảo vệ của lớp phủ hữu cơ. Là một trong những sản phẩm nhôm mạ màu được sử dụng rộng rãi nhất trong xây dựng, đồ gia dụng và giao thông vận tải.
Chi tiết kỹ thuật và thông số kỹ thuật
Mô tả kỹ thuật và các bảng được giữ lại từ hồ sơ sản phẩm nhôm gốc.
Cuộn nhôm tráng có nghĩa là cuộn nhôm được sơn trước bằng PVDF (Polyvinylidene Fluoride) và PE (Polyester), là hai hệ thống phủ hữu cơ chủ yếu dành cho cuộn và tấm nhôm sơn sẵn. Cả hai đều cung cấp các lớp hoàn thiện bền, trang trí, nhưng khác nhau đáng kể về khả năng chịu thời tiết, khả năng kháng hóa chất, tính linh hoạt và chi phí
Cuộn dây nhôm tráng PVDF & PE là gì?
Cuộn nhôm tráng PVDF
Cuộn nhôm tráng PE
Cuộn nhôm tráng màu 3003 (còn gọi là cuộn nhôm sơn sẵn/sơn) là vật liệu composite hiệu suất cao sử dụng hợp kim 3003 Al-Mn làm chất nền, được phủ các lớp phủ màu hữu cơ (polyester PE, PVDF, SMP, v.v.) sau khi tiền xử lý bề mặt bằng hóa chất.
Nó kết hợp khả năng định hình tuyệt vời, khả năng chống ăn mòn và độ bền vừa phải của nhôm 3003 hợp kim với các đặc tính trang trí, chịu thời tiết và bảo vệ của lớp phủ hữu cơ. Là một trong những sản phẩm nhôm mạ màu được sử dụng rộng rãi nhất trong xây dựng, đồ gia dụng và giao thông vận tải.
3003 là hợp kim Al-Mn (nhôm-mangan) không thể xử lý nhiệt, với mangan là nguyên tố hợp kim chính.
| Yếu tố | Tỷ lệ phần trăm trọng lượng (%) |
|---|---|
| Nhôm (Al) | Số dư ( ≥97,5%) |
| Mangan (Mn) | 1,0 – 1,5 |
| Sắt (Fe) | 0,7 |
| Silic (Si) | 0,6 |
| Đồng (Cu) | ≤ 0,10 |
| Magiê (Mg) | ≤ 0,20 |
| Kẽm (Zn) | ≤ 0,10 |
| Khác (tổng cộng) | 0,15 |
Đặc điểm kỹ thuật cuộn nhôm tráng 3003
| tham số | Phạm vi | Kích thước phổ biến | Dung sai |
|---|---|---|---|
| Độ dày bề mặt | 0,2 – 1,5 mm | 0,3, 0,4, 0,5, 0,6, 0,8, 1,0mm | ±0,02 – ±0,05mm |
| Chiều rộng cuộn dây | 600 – 1.600 mm | 1.000, 1.220, 1.250, 1.500mm | ±1,0mm |
| Đường kính trong (ID) | 405, 505, 508mm | 405 mm (tiêu chuẩn) | ±2,0mm |
| Đường kính ngoài (OD) | 800 – 1.200 mm | tùy chỉnh | ±5,0mm |
| Trọng lượng cuộn | 1 – 3 tấn | 2 – 2,5 tấn | ±5% |
Tính chất cơ học điển hình (Nhiệt độ 3003 H24)
| Tài sản | Giá trị | Tiêu chuẩn kiểm tra |
|---|---|---|
| Độ bền kéo | 110 – 150 MPa | ASTM E8 |
| Sức mạnh năng suất | 40 – 60 MPa | ASTM E8 |
| Độ giãn dài (50mm) | 15 – 22% | ASTM E8 |
| Độ cứng (HB) | ~28 HB | ASTM E10 |
| Kiểm tra uốn cong (T-Bend) | 0T – 1T (không có vết nứt) | ASTM D4145 |
| Độ bám dính của lớp phủ | Lớp 0 – 1 | ASTM D3359 |
| Chống va đập | ≥ 50J/m | ASTM D2794 |
Các ứng dụng chính của cuộn nhôm tráng màu 3003 H24 từ nhôm RAYIWELL / TOP METAL / RUIYI
Xây dựng & Kiến trúc
- Tấm lợp, tấm tôn
- Tấm ốp tường, tấm mặt tiền
- Gạch trần, trần nhà
- Cửa đi, cửa sổ, cửa cuốn
- Máng xối, ống dẫn nước, trang trí
- Vách ngăn, profile trang trí
Thiết Bị Gia Dụng & Điện
- Panel tủ lạnh, vỏ điều hòa
- Tủ máy giặt
- Máy hút mùi, tấm lò nướng
- Vỏ điện, tấm chắn nhiệt
Vận tải & Khác
- Tấm nội/ngoại thất xe
- Thân xe tải, rơ moóc
- Biển quảng cáo, biển quảng cáo
- Tấm trang trí, đồ nội thất
- Lớp lót cách nhiệt
Nhôm phủ 3003 PVDF - Tốt nhất cho
✅ Dự án hình khối phức hợp: Mặt tiền cong, tấm kéo sâu, máng xối, máng xối.
✅ Khu dân cư & thương mại nhẹ: Vách thấp tầng, ốp trang trí, trần nội thất.
✅ Công trình phù hợp với ngân sách: Tấm ốp chung, mặt ngoài nhà kho, biển hiệu.
✅ Môi trường ôn hòa: Khu vực thành thị, vùng nội địa ít tiếp xúc với muối/hóa chất.
Nhôm phủ 3105 PVDF — Tốt nhất cho
✅ Mặt tiền cao tầng & thương mại: Sân bay, sân vận động, trung tâm mua sắm (khả năng chống gió/tác động cao).
✅ Khu công nghiệp/ ven biển: Các tòa nhà ven biển, nhà máy hóa chất, bến cảng (có khả năng chống ăn mòn vượt trội).
✅ Hệ mái: Mái lợp đứng, ngói kim loại (kết cấu ổn định hơn).
✅ Dự án có độ bền lâu dài: Cơ sở hạ tầng cần tuổi thọ sử dụng trên 20 năm.
Hình ảnh sản phẩm



Sản phẩm liên quan
Tấm nhôm nắp Ropp 3105 8011
Tấm nhôm Ropp Cap thường được sử dụng trong sản xuất nắp chai, nắp lọ và các loại nắp đậy khác cho hộp đựng thực phẩm, đồ uống.
Xem chi tiếtNhà cung cấp tấm nhôm cuộn
Nhà cung cấp tấm nhôm cuộn RAYIWELL MFG có thể cung cấp tấm nhôm là vật liệu nhôm có độ dày từ hơn 0,2mm đến dưới 500mm, chiều rộng trên 200mm và chiều dài dưới 16m. Với sự tiến bộ của thiết bị lớn, ngày càng có nhiều tấm nhôm có thể rộng tới 600mm).
Xem chi tiếtTấm nhôm tấm hàng hải cuộn
Cuộn tấm nhôm cấp Marine có khả năng chống nước biển và hóa chất công nghiệp tuyệt vời. Nó được áp dụng để sản xuất các loại tàu khác nhau bao gồm thuyền đánh cá, du thuyền, tàu du lịch, tàu khổng lồ và tàu vận tải.
Xem chi tiếtTrung Quốc 1050 1100 2024 3003 4017 5052 6061 7075 nhà cung cấp cuộn tấm nhôm
Các nhà cung cấp cuộn nhôm tấm Trung Quốc RAYIWELL MFG / RuiYi nhôm có thể cung cấp 1050 1100 2024 3003 4017 5052 6061 7075 tấm nhôm hoặc cuộn nhôm với kích thước và mẫu tùy chỉnh với giá rẻ hơn nhưng chất lượng cao.
Xem chi tiết