Tấm nhôm hàng hải 5083 H321
Tấm nhôm hàng hải 5083 H321 thuộc hợp kim Al-Mg, Nó thường được sử dụng trong boong tàu, bệ động cơ, mạn tàu, tấm ngoài đáy tàu và các bộ phận khác. Nó là vật liệu được ưa chuộng cho các loại tàu cao cấp như tàu du lịch, tàu LNG và tàu cao tốc.

Tổng quan
Tấm nhôm cấp hàng hải 5083 H321 thuộc hợp kim Al-Mg, nguyên tố hợp kim chính là magie và cũng có thể chứa một lượng nhỏ silicon, sắt, đồng và các nguyên tố khác.
Tấm nhôm hàng hải 5083 H321 thường được sử dụng trong boong tàu, bệ động cơ, mạn tàu, tấm ngoài đáy tàu và các bộ phận khác. Nó là vật liệu được ưa chuộng cho các loại tàu cao cấp như tàu du lịch, tàu LNG và tàu cao tốc.
Tấm nhôm 5083 là hợp kim chống gỉ điển hình với độ bền năng suất và độ bền kéo cao. Nó có thể chịu được nhiều thách thức và áp lực khác nhau khi tàu thuyền di chuyển trên biển. Sức mạnh của nó đủ để đáp ứng yêu cầu của kết cấu tàu.
Chi tiết kỹ thuật và thông số kỹ thuật
Mô tả kỹ thuật và các bảng được giữ lại từ hồ sơ sản phẩm nhôm gốc.
Tấm nhôm cấp hàng hải 5083 H321 thuộc hợp kim Al-Mg, nguyên tố hợp kim chính là magie và cũng có thể chứa một lượng nhỏ silicon, sắt, đồng và các nguyên tố khác.
Tấm nhôm hàng hải 5083 H321 thường được sử dụng trong boong tàu, bệ động cơ, mạn tàu, tấm ngoài đáy tàu và các bộ phận khác. Nó là vật liệu được ưa chuộng cho các loại tàu cao cấp như tàu du lịch, tàu LNG và tàu cao tốc.
Tấm nhôm 5083 là hợp kim chống gỉ điển hình với độ bền năng suất và độ bền kéo cao. Nó có thể chịu được nhiều thách thức và áp lực khác nhau khi tàu thuyền di chuyển trên biển. Sức mạnh của nó đủ để đáp ứng yêu cầu của kết cấu tàu.
Lớp hàng hải 5083 H321 Tấm nhôm đặc biệt thích hợp cho các lĩnh vực như đóng tàu. H321 là loại tôi luyện đã trải qua quá trình xử lý ổn định và làm cứng theo công việc cụ thể, giúp tấm nhôm có độ bền nhất định trong khi vẫn duy trì độ dẻo dai và khả năng chống ăn mòn tốt.
H116 có khả năng chống ăn mòn tốt, H321 có khả năng chống ăn mòn tốt và hoạt động ổn định hơn. Nó có độ cứng cao hơn và độ ổn định tốt hơn tấm nhôm H116, đồng thời có hiệu suất chống ăn mòn tốt sau khi sơn. Cả hai đều có thể được sử dụng như hàng hải tấm nhôm.
Tấm nhôm hàng hải 5083 H321, H116 của chúng tôi được sản xuất tại các nhà máy tiên tiến sử dụng hệ thống quản lý môi trường và chất lượng nghiêm ngặt, đồng thời đã đạt các chứng chỉ CCS, DNV, NK, CCS, ABS, BV, LR, KR.
| hợp kim | 5083 |
| tính khí | H116, H321 |
| độ dày | 3-50mm |
| Chiều rộng | 1000-2650mm |
| Chiều dài | 2000-12000mm |
| Kích thước tiêu chuẩn | 2000*6000mm; 2000*8000mm; 1500*3000mm; |
| bề mặt | Lớp màng PVC hoặc giấy mịn, sáng, được đánh bóng, màu xanh lam |
Tính chất cơ học của nhôm 5083
| hợp kim | tính khí | Độ dày mm | Độ bền kéo RmMPa | Độ bền kéo không tỷ lệ được chỉ định Rp0,2 Mpa | Độ giãn dài% | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| A50 mm | A | |||||
| 5083 | H116 | 3,00-50,00 | ≥305 | ≥215 | ≥10 | ≥10 |
| H321 | 3,00-50,00 | 305-385 | ≥215 | ≥12 | ≥10 | |
| H112 | 6.00-50.00 | ≥275 | ≥125 | ≥12 | ≥10 | |
| Hiệu suất bong tróc chống ăn mòn | các tấm tấm ở trạng thái H116 và H321 không được có hiện tượng ăn mòn bong tróc loại E sau khi thử ăn mòn bong tróc; khi hợp đồng được đánh dấu là “dùng cho vỏ thân tàu đi biển” hoặc “tiếp xúc trực tiếp lâu dài với nước biển”, PB sẽ không xuất hiện sau khi thử nghiệm ăn mòn bong tróc. Thử nghiệm khả năng chống ăn mòn tẩy da chết phải được thực hiện theo phương pháp được chỉ định trong GB/T 22639. | |||||
| Hiệu suất ăn mòn giữa các hạt | Đối với các tấm tấm ở trạng thái H116 và H321, độ sâu ăn mòn giữa các hạt tối đa không vượt quá cấp 3 sau khi thử ăn mòn giữa các hạt. Tiến hành kiểm tra ăn mòn rỗ giữa các hạt theo phương pháp quy định trong GB/T 7998. | |||||
Các tấm nhôm hàng hải 5083 và 5086, đều được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng đóng tàu và ngoài khơi, chủ yếu nằm ở thành phần hợp kim, tính chất cơ học và trọng tâm ứng dụng của chúng.
Cả hai hợp kim đều có khả năng hàn tốt, tương thích với các phương pháp hàn TIG, MIG và hàn điện trở, tấm nhôm 5083 được sử dụng trong các bộ phận kết cấu có độ bền cao như vỏ tàu, sàn tàu, vách ngăn, khung giàn ngoài khơi và bình chịu áp lực.
Tỷ lệ sức mạnh trên trọng lượng của nó làm cho nó trở nên lý tưởng cho các tàu lớn (ví dụ: tàu du lịch, tàu chở LNG) trong đó tính toàn vẹn của cấu trúc là rất quan trọng.
Tấm nhôm 5086 chủ yếu được sử dụng cho các bộ phận đòi hỏi khả năng định hình, chẳng hạn như thân thuyền (tàu nhỏ hơn, du thuyền), bình nhiên liệu, hệ thống đường ống và các tấm trang trí hoặc cong.
| Tài sản | 5083 (H116/H321) | 5086 (H116/H321) |
|---|---|---|
| Độ bền kéo | 310-380 MPa | 290-350 MPa |
| Sức mạnh năng suất | 220-270 MPa | 195-240 MPa |
| Độ giãn dài (trong 50mm) | ≥ 10-15% | ≥ 12-18% |
| Độ cứng (Brinell) | 65-85 HB | 60-80 HB |
Nhôm 5083 mang lại độ bền kéo và độ bền cao hơn do hàm lượng Mg cao hơn, khiến nó phù hợp hơn với các thành phần kết cấu chịu tải.
Nhôm 5086 có độ bền thấp hơn nhưng độ giãn dài cao hơn, độ dẻo và khả năng định hình vượt trội, lý tưởng cho các bộ phận có hình dạng phức tạp cần uốn cong hoặc tạo hình.
Hình ảnh sản phẩm



Sản phẩm liên quan
Tấm nhôm 5083H116
Tấm nhôm 5083 ở nhiệt độ H116 là hợp kim cấp hàng hải nổi tiếng với khả năng chống ăn mòn đặc biệt, khiến nó trở thành lựa chọn hàng đầu cho các công trình đóng tàu và ngoài khơi.
Xem chi tiếtTấm nhôm 7050 T7451
Tấm hợp kim nhôm hàng không vũ trụ có độ bền cao. Thành phần kẽm-magiê-đồng (7050), được tôi luyện T7451 cho khả năng chống ăn mòn do ứng suất vượt trội và ổn định ở các phần dày. Lý tưởng cho các công trình quân sự/máy bay quan trọng
Xem chi tiếtTấm nhôm 2014
Tấm nhôm 2014 là hợp kim làm cứng kết tủa được biết đến với độ bền cao, hiệu suất gia công tuyệt vời và khả năng chịu nhiệt. Được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như khung xe tải, cấu trúc hàng không vũ trụ, thùng nhiên liệu và các bộ phận nhiệt độ cao, nó là lựa chọn lý tưởng để sản xuất linh kiện máy bay và xe tải. Ngoài ra, nó đóng một vai trò quan trọng trong ngành công nghiệp hàng không vũ trụ, quân sự và ô tô.
Xem chi tiếtTấm nhôm 6060 Vs Thanh nhôm
Tấm nhôm 6060 mang đến sự kết hợp hoàn hảo giữa độ bền vừa phải và khả năng chống ăn mòn vượt trội, khiến chúng phù hợp với nhiều ứng dụng.
Xem chi tiết