3004 3104 Thân hộp có thể sử dụng dải cuộn nhôm

Dải cuộn nhôm 3004 3104 H19 được sử dụng rộng rãi trong sản xuất lon nước giải khát nhờ khả năng kéo sâu đặc biệt và độ dẻo, cho phép chúng thích ứng liền mạch với quy trình dập tốc độ cao trên máy ép thân lon

cuộn nhômĐặc điểm kỹ thuật sản phẩm gốcHình ảnh sản phẩm địa phương

Tổng quan

Dải cuộn nhôm 3004 3104 H19 được sử dụng rộng rãi trong sản xuất lon nước giải khát. Chúng tự hào có khả năng vẽ sâu đặc biệt và độ dẻo, cho phép chúng thích ứng liền mạch với các quy trình dập tốc độ cao trên máy ép thân hộp.

Hơn nữa, chúng có tốc độ nghe tai thấp sau khi kéo căng, dẫn đến hình thành thân hộp liền mạch. Nhiệt độ H19 cũng cung cấp cho chúng đủ độ bền, khiến chúng trở thành vật liệu lý tưởng để làm thân lon đồ uống kín khí.

3104 tấm nhôm là một loại tấm hợp kim nhôm được biết đến với khả năng định hình và chống ăn mòn tuyệt vời. Nó thường được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi khả năng gia công tốt, chẳng hạn như tấm ốp kiến ​​trúc, dụng cụ nhà bếp và các mặt hàng tiêu dùng khác.

Chi tiết kỹ thuật và thông số kỹ thuật

Mô tả kỹ thuật và các bảng được giữ lại từ hồ sơ sản phẩm nhôm gốc.

Dải cuộn nhôm 3004 3104 H19 được sử dụng rộng rãi trong sản xuất lon nước giải khát. Chúng tự hào có khả năng vẽ sâu đặc biệt và độ dẻo, cho phép chúng thích ứng liền mạch với các quy trình dập tốc độ cao trên máy ép thân hộp.

Hơn nữa, chúng có tốc độ nghe tai thấp sau khi kéo căng, dẫn đến hình thành thân hộp liền mạch. Nhiệt độ H19 cũng cung cấp cho chúng đủ độ bền, khiến chúng trở thành vật liệu lý tưởng để làm thân lon đồ uống kín khí.

3104 tấm nhôm là một loại tấm hợp kim nhôm được biết đến với khả năng định hình và chống ăn mòn tuyệt vời. Nó thường được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi khả năng gia công tốt, chẳng hạn như tấm ốp kiến ​​trúc, dụng cụ nhà bếp và các mặt hàng tiêu dùng khác.

Ký hiệu “3104” là một phần của dòng hợp kim nhôm 3xxx, chủ yếu được hợp kim với mangan (Mn) để cải thiện độ bền và khả năng chống ăn mòn mà không ảnh hưởng đáng kể đến khả năng định hình. Thành phần cụ thể của 3104 thường bao gồm khoảng 1,0-1,5% mangan.

Tính chất của tấm nhôm 3104 bao gồm:
– Chống ăn mòn tốt.
– Khả năng định hình và khả năng hàn tuyệt vời.
- Cường độ vừa phải.
– Khả năng hoàn thiện bề mặt tốt.

Thông số kỹ thuật dải nhôm cuộn 3004 3104 cho thân hộp

Hợp kim làm thân lon 3004, 3104
Nhôm 3004 3104 có tính nóng H14, H19
Độ dày dải nhôm 3004 3104 0,265-0,38mm±0,005mm
Chiều rộng dải nhôm 3004 3104 750-2400mm
Đường kính trong nhôm 3004 3104 405mm

Tiêu chuẩn sản xuất dải nhôm cuộn 3004 3104 của chúng tôi tuân theo EN 541, EN 573-3, YS/T435-2009,GB/T 3190, GB/T3880.1-2006.

Thành phần hóa học của lon nhôm 3004 3104

Yếu tố Thành phần hóa học (%)
3004 3104
0.3 0.6
Fe 0.7 0.8
Củ 0.25 0,05-0,25
Mn 1.3 0,8-1,4
Mg 0,8-1,3
Cr
Zn 0.25 0.25
Ti 0.1
Al Nhắc nhở Nhắc nhở

Các tính năng của dải cuộn nhôm thân 3004 3104

Hiệu suất kéo sâu tuyệt vời: với độ giãn dài 20%, dải cuộn nhôm 3104 H19 rất phù hợp cho quy trình DI (Vẽ và Ủi) liên quan đến sản xuất đồ hộp.

Khả năng xử lý vượt trội: nhờ độ dẻo cao, dải cuộn nhôm 3004 3104 có thể dễ dàng trải qua các hoạt động kéo dài, làm mỏng và xử lý khác, giảm tiêu thụ vật liệu và chi phí mua sắm số lượng lớn.

Sức mạnh vượt trội: độ bền kéo của dải cuộn nhôm 3104 H19 đạt tới 275 MPa, trong khi dải cuộn nhôm 3004 thể hiện sự kết hợp cân bằng giữa độ dẻo và độ cứng, mang lại sự hỗ trợ cấu trúc ổn định cho việc hàn kín.

Chống ăn mòn: việc bổ sung các nguyên tố magie và mangan trong dải cuộn nhôm 3104 H19 giúp tăng cường khả năng chống oxy hóa và ăn mòn của chúng, loại bỏ nhu cầu xử lý trước thành trong và ngoài của lon nhôm. Điều này làm cho chúng rất phù hợp để đóng gói đồ uống dạng lỏng, chỉ yêu cầu lớp phủ/dầu nhôm tiêu chuẩn.

Cuộn nhôm 3104 cho thân lon

Cuộn nhôm 3104 cho thân lon

Tính chất vật lý của lon nhôm cuộn 3004 3104

hợp kim tính khí Độ dày/mm Độ bền kéo Rm/MPa Độ giãn dài tại điểm đứt A50mm (%) Độ giãn dài tại điểm đứt A100mm (%) Tỷ lệ kiếm tiền (%)
3004 H19 0,265-0,38 275 255 5 3
3104 290 270

Ứng dụng dải nhôm cuộn 3004 3104 cho thân lon

3004 3104 thuộc dòng hợp kim Al-Mn 3xxx. Chúng thể hiện đặc tính vẽ sâu tuyệt vời, khả năng chống ăn mòn và khả năng xử lý, khiến chúng được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng khác nhau như chao đèn, rèm, vật liệu lợp, chất nền nhôm cho quá trình oxy hóa và vật liệu nhôm tráng.

Trong lĩnh vực đóng gói kim loại cho lon nước giải khát, chúng chủ yếu được sử dụng để sản xuất nước ngọt, lon nước giải khát, lon bia, đồ uống trà, đồ uống chức năng, đồ uống giàu protein, v.v.

Các nguyên liệu sản xuất đồ uống chúng ta nên biết.

Cuộn dây hợp kim nhôm 3004 3104 là vật liệu chính được sử dụng cho thân lon. 3104 thuộc loại hợp kim Al-Mn.

Việc bổ sung nguyên tố hợp kim chính, mangan (Mn), giúp tăng cường tính chất cơ học của hợp kim mà không ảnh hưởng đến khả năng chống ăn mòn của nó.

Cuộn dây nhôm 3104-H19 được sử dụng phổ biến nhất cho thân hộp có khả năng kéo sâu đặc biệt và khả năng chống ăn mòn mạnh mẽ.

Hợp kim nhôm 5052 5182 là vật liệu được sử dụng rộng rãi nhất để làm nắp lon. Các hợp kim nhôm-magiê dòng 5xxx này có độ dẻo tuyệt vời và độ bền cao, cho phép dễ dàng sản xuất các kích cỡ nắp khác nhau.

Nhiệt độ 5052-H48, với độ bền vừa phải, có thể chịu được áp lực của đồ uống có ga và bao bì kim loại khí khác, khiến nó trở thành vật liệu lý tưởng để sản xuất nắp.

Hợp kim nhôm 5182 là vật liệu tiêu biểu nhất để sản xuất tab kéo. Được phân loại theo dòng 5xxx hợp kim nhôm-magiê chống gỉ, tấm nhôm 5182 có hàm lượng magie (Mg) dao động từ 4% đến 5%.

Chúng có khả năng chống ăn mòn và khả năng xử lý tuyệt vời, cùng với độ bền kéo cao, khiến chúng rất phù hợp để sản xuất tab kéo bằng nhôm với các yêu cầu về độ cứng cụ thể.

Hình ảnh sản phẩm

3004 3104 Thân hộp có thể sử dụng dải cuộn nhôm
Chất liệu và độ hoàn thiện của sản phẩm
3004 3104 Thân hộp có thể sử dụng dải cuộn nhôm
Mẫu sản phẩm có sẵn
3004 3104 Thân hộp có thể sử dụng dải cuộn nhôm
Tài liệu tham khảo sản xuất và giao hàng

Trước khi bạn yêu cầu báo giá

Bao gồm kích thước, hợp kim hoặc nhiệt độ yêu cầu nếu có, số lượng, ứng dụng, tình trạng bề mặt, yêu cầu đóng gói và tài liệu.
Đúng. Gửi kích thước, tiêu chuẩn mục tiêu hoặc bản vẽ để có thể xem xét hồ sơ sản phẩm theo yêu cầu giao hàng thực tế.
Nêu rõ các nhu cầu về kiểm tra, truy xuất nguồn gốc, đóng gói và ghi chép trong RFQ. Nhóm sẽ xác nhận những gì có thể được cung cấp cho sản phẩm đã chọn.